Tìm thấy: 19940.341. NGUYỄN THỊ LÝ
Tiếng Việt BÀI 8 - Tiết 10: LUỸ TRE (đọc mở rộng) (Đọc thư viện): Sách giáo khoa Tiếng việt 2.T2/ Nguyễn Thị Lý.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiếng Việt;
342. NGÔ THỊ THUÝ HẰNG
Tiếng Việt BÀI 28 - Tiết 10: TRÒ CHƠI CỦA BỐ (Đọc thư viện) (Đọc thư viện): Sách giáo khoa Tiếng việt 2.T2/ Ngô Thị Thuý Hằng.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiếng Việt;
343. TRẦN THỊ THANH
Tiếng Việt Bài: 20 – Tiết 10: TỪ CHÚ BỒ CÂU ĐẾN IN-TƠ-NÉT (Đọc mở rộng) Đọc thư viện: Sách giáo khoa Tiếng việt 2.T2/ Trần Thị Thanh.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt;
344. ĐÀO THỊ ĐÀO
Bài 36 - Om ôm ơm/ Đào Thị Đào: biên soạn; TRƯỜNG TIỂU HỌC NẬM TĂM.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Bài giảng;
345. NGUYỄN THANH THẢO
BÀI 16 - Tiết 10 : TẠM BIỆT CÁNH CAM (đọc mở rộng) (Học thư viện): Sách giáo khoa Tiếng việt 2.T2/ Nguyễn Thanh Thảo.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt;
346. ĐỖ MAI XIÊM
Tiếng Việt BÀI 28 - Tiết 10: Luỹ tre (Đọc thư viện) (Đọc thư viện): Sách giáo khoa Tiếng việt 2.T2/ Đỗ Mai Xiêm.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt;
347. BÙI MẠNH HÙNG
Tiếng Việt 5 Tập 1: Kết nối tri thức với cuộc sống/ Bùi Mạnh Hùng: biên soạn; TH Đội Cấn 2.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Tiếng Việt; Sách Giáo khoa;
348. TẠ THỊ DỊU
Luyện tập mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than/ Tạ Thị Dịu: biên soạn; TRƯỜNG TIỂU HỌC NẬM TĂM.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;
349. ĐINH THỊ HỢI
Tiết 4 - Nói và nghe/ Đinh Thị Hợi: biên soạn; TRƯỜNG TIỂU HỌC NẬM TĂM.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Tiếng Việt; Bài giảng;
350. NGUYỄN MẠNH HÀ
Tuần 29 - Cấu tạo bài văn miêu tả con vật/ Nguyễn Mạnh Hà: biên soạn; TRƯỜNG TIỂU HỌC NẬM TĂM.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Việt; Bài giảng;
351. NGUYỄN THỊ CHUNG THỦY
Bài đọc: Bài thơ vềTiểu đội xe không kính- lớp 4 / Nguyễn Thị Chung Thủy: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiếng Việt;
352. NGUYỄN THỊ CHUNG THỦY
Bài đọc: Người lính dũng cảm lớp 4 / Nguyễn Thị Chung Thủy: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiếng Việt;
353. NGUYỄN THỊ CHUNG THỦY
Luyện từ và câu: Vị ngữ lớp 4 / Nguyễn Thị Chung Thủy: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiếng Việt;
354. LƯƠNG THỊ HOÀNG NGA
Giáo án: Giáo án/ Lương Thị Hoàng Nga: biên soạn; TH Sao Đỏ.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Tiếng Việt; Giáo án;
355. BÙI MẠNH HÙNG
Tiếng Việt 2 Tập 2/ Bùi Mạnh Hùng: biên soạn; TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG VĂN NẮM.- 2021.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Sách Giáo khoa;
356. BÙI MẠNH HÙNG
Tiếng Việt 2 tập 1/ Bùi Mạnh Hùng: biên soạn; TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG VĂN NẮM.- 2021.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Sách Giáo khoa;
357. VŨ THỊ NGHĨA
TIẾNG VIỆT Bài 5 – T1+ 2 : Sinh nhật của voi con(Trang 18: Sách giáo khoa Tiếng việt 1.T2/ Vũ Thị Nghĩa.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt;
358. BÙI THỊ HƯƠNG
TIẾNG VIỆT Bài 4 – T3-4: Giải thưởng tình bạn (Trang 14): Sách giáo khoa Tiếng việt 1.T2/ Bùi Thị Hương: biên soạn; TH Mộc Lỵ.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt;
359. TRẦN THỊ HƯƠNG
Luyện Tiếng Việt Tiết 117 + 118. LUYÊN TẬP – CỦNG CỐ: Sách giáo khoa Tiếng việt 1.T2/ Trần Thị Hương: biên soạn; TH Mộc Lỵ.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt;
360. HOÀNG THỊ NGUYỆT
T Bài 4 – T1: Giải thưởng tình bạn (Trang 14): Sách giáo khoa Tiếng việt 1.T2/ Hoàng Thị Nguyệt: biên soạn; TH Mộc Lỵ.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt;